cocked hat

/'kɔkt'hæt/
Học thuật
Thân thiện
cocked hat

A sailor wears a cocked hat with a blue uniform.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • ba góc không vành: Một loại phần vành được gấp lên ghim cố định để tạo thành ba góc nhọn, thường gắn liền với trang phục quân đội hoặc trang phục lịch sự trong các thế kỷ 17-19.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The naval officer wore a traditional cocked hat. (Sĩ quan hải quân đội một chiếc ba góc truyền thống.)
    • Portraits from the 18th century often show gentlemen in cocked hats. (Các bức chân dung từ thế kỷ 18 thường cho thấy các quý ông đội ba góc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to knock into a cocked hat" (thành ngữ): Đánh bại hoàn toàn, làm cho trở nêndụng hoặc lỗi thời; phá hỏng hoàn toàn (một kế hoạch, lý thuyết).
    • The new evidence knocked his theory into a cocked hat. (Bằng chứng mới đã đánh đổ hoàn toàn lý thuyết của anh ta.)
    • Our team was knocked into a cocked hat in the final match. (Đội của chúng tôi bị đánh bại hoàn toàn trong trận chung kết.)
Biến thể từ gần giống
  • Bicorn(e) (n): Một tên gọi khác cho hai góc, một biến thể của cocked hat.
  • Tricorne (n): Một tên gọi khác cho ba góc.
Từ đồng nghĩa
  • Tricorne (n): ba góc.
  • Bicorn (n): hai góc.
Thành ngữ liên quan
  • Knock into a cocked hat: (Như đã giải thíchmục 'Các cách sử dụng nâng cao') Đánh bại hoàn toàn, vô hiệu hóa hoặc làm hỏng một thứ đó một cách triệt để.
cocked hat

A sailor wears a cocked hat with a blue uniform.

danh từ
  1. ba góc không vành

Idioms

  • to knock into cocked_hat
    bóp méo, làm cho méo